Sơ lượt về CPU

Intel là nhà sản xuất vi xử lý hàng đầu thế giới hiện nay với thị phần rộng lớn, từ các CPU phổ thông đến các CPU cao cấp, siêu cao cấp và cả các CPU cho máy chủ. Sản phẩn của Intel rất đang dạng và phong phú.

KIẾN TRÚC 32bit

NAME

YEAR

SPEED

WORD LENGTH

TRANSISTORS

4004 1969 108 KHz 4-bit 2,300
8008 1972 200 KHz 8-bit 3,500
8080 1974 2 MHz 8-bit 6,000
8086 1978 4.47 MHz 16-bit 29,000
8088 1981 4.47 MHz 16-bit 29,000
80286 1982 12 MHz 16-bit 134,000
80386 1985 16-33 MHz 32-bit 275,000
80486 (i486) 1989 20-100 MHz 32-bit 1.2 Million
80586 (Pentium) 1993 75-200 MHz 32-bit 3.3 Million
Pentium Pro 1995 150-200 MHz 32-bit 5.5 Million
Pentium MMX 1997 166-233 MHz 32-bit 4.5 Million
Pentium II 1997 233-450 MHz 32-bit 7.5 Million
Pentium III 1999 450-933 MHz 32-bit Over 9.5 Million

Sử dụng socket 423 và 478 (Socket 423 chỉ xuất hiện trong khoảng thời gian rất ngắn, từ tháng 11 năm 2000 đến tháng 8 năm 2001 và bị thay thế bởi socket 478).

Pentium IV

2000

1.2 Ghz – 3.06 Ghz

32-bit – 15,000,000 trans – socket 423 và 478

Northwood A
system bus 400 MHz), tốc độ 1,6, 1,8, 2,0, 2,2, 2,4, 2,5, 2,6 và 2,8 GHz.
Northwood B (system bus 533 MHz), tốc độ 2,26, 2,4, 2,53, 2,66, 2,8 và 3,06 GHz (riêng 3,06 GHz có hỗ trợ công nghệ siêu phân luồng Hyper Threading – HT).
Northwood C (system bus 800 MHz, tất cả hỗ trợ HT), gồm 2,4, 2,6, 2,8, 3,0, 3,2, 3,4 GHz.
Pentium 4 – Prescott 2004 Prescott A (FSB 533 MHz) có các tốc độ 2,26, 2,4, 2,66, 2,8 (socket 478).
Prescott 505 (2,66 GHz), 505J (2,66 GHz), 506 (2,66 GHz), 511 (2,8 GHz), 515 (2,93 GHz), 515J (2,93 GHz), 516 (2,93 GHz), 519J (3,06 GHz), 519K (3,06 GHz – sử dụng socket 775LGA)
Pentium 4 – Prescott E, F 2004 Hỗ trợ công nghệ siêu phân luồng, một số phiên bản sau có hỗ trợ tính toán 64 bit.
Pentium 4 Extreme Edition xuất hiện vào tháng 9 năm 2003, là BXL được Intel “ưu ái” dành cho game thủ và người dùng cao cấp. sử dụng socket 478 và 775LGA, gồm P4 EE 3.2 (3,2 GHz), P4 EE 3.4 (3,4 GHz).

Celeron

Giới thiệu năm lần đầu vào năm 1998. Tiếp theo vào năm 200, Intel giới thiệu thêm các dòng Willamette, NorthWood và D.

  • Celeron Willamette – Tốc độ 1.7GHz – 1.8GHz+ và có bus hệ thống 400 MHz, socket 478.
  • Celeron NorthWood – Tốc độ 1.8GHz – 2.8GHz: có bus hệ thống 400 MHz, socket 478.
  • Celeron D – Tốc độ 2.13GHz – 3.33GHz: có bus hệ thống 533 MHz, socket 478 và 775LGA, một số phiên bản sau có hỗ trợ tính toán 64 bit.

KIẾN TRÚC 64bit


BXL 64 BIT, VI KIẾN TRÚC NETBURST

Pentium 4 – Prescott 2M – Tốc độ 3.0GHz – 3.6GHz, giới thiệu năm 2004, dùng vi kiến trúc NetBurst 64 bit (Extended Memory 64 Technology – EM64T), có bus hệ thống 800 MHz, socket 775LGA, hổ trợ công nghệ HT và khả năng tính toán 64 bit, có công nghệ Enhanced SpeedStep để tối ưu tốc độ làm việc nhằm tiết kiệm điện năng, một số còn có thêm công nghệ ảo hóa.

Pentium D (2005) – Tốc độ 2.66GHz – 3.6GHz, tên mã Smithfield và Presler. Là BXL lõi kép (dual core) đầu tiên của Intel, có bus hệ thống 533 MHz hoặc 800 MHz, socket 775LGA. Hỗ trợ đánh địa chỉ nhớ 64 bit, công nghệ Enhanced SpeedStep (830, 840), một số có hổ trợ công nghệ ảo hóa.

Pentium Extreme Edition (năm 2005) – Tốc độ 3.2 – 3.73GHz, tên mã Smithfield và Presler . đây cũng là CPU lõi kép dành cho game thủ và người dùng cao cấp. Hổ trợ công nghệ HT, Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST) và EM64T. Bus hệ thống 800MHz hoặc1066 MHz, dùng socket 775

BXL 64bit, kiến trúc Core

Tại diễn đàn IDF đầu năm 2006, Intel đã giới thiệu kiến trúc Intel Core với năm cải tiến quan trọng là khả năng mở rộng thực thi động (Wide Dynamic Execution), tính năng quản lý điện năng thông minh (Intelligent Power Capability), chia sẻ bộ nhớ đệm linh hoạt (Advanced Smart Cache), truy xuất bộ nhớ thông minh (Smart Memory Access) và tăng tốc phương tiện số tiên tiến (Advanced Digital Media Boost). Những cải tiến này sẽ tạo ra những BXL mạnh hơn, khả năng tính toán nhanh hơn và giảm mức tiêu thụ điện năng, tỏa nhiệt ít hơn so với kiến trúc NetBurst. Tham khảo chi tiết kiến trúc Core trong bài viết “Intel Core vi kiến trúc hai nhân chung đệm”, ID: A0605_124.Intel Core 2 DuoBXL lõi kép sản xuất trên công nghệ 65 nm, hỗ trợ SIMD instructions, công nghệ Virtualization Technology cho phép chạy cùng lúc nhiều HĐH, tăng cường bảo vệ hệ thống trước sự tấn công của virus (Execute Disable Bit), tối ưu tốc độ BXL nhằm tiết kiệm điện năng (Enhanced Intel SpeedStep Technology), quản lý máy tính từ xa (Intel Active Management Technology). Ngoài ra, còn hỗ trợ các tập lệnh MMX, SSE, SSE2, SSE3, SSSE3.

Core 2 Duo (tên mã Conroe) có 291 triệu transistor, bộ nhớ đệm L2 4 MB, bus hệ thống 1066 MHz, socket 775LGA. Một số BXL thuộc dòng này: E6600 (2,4 GHz), E6700 (2,66 GHz). Core 2 Duo (tên mã Allendale) E6300 (1,86 GHz), E6400 (2,13 GHz) có 167 triệu transistor, bộ nhớ đệm L2 2MB, bus hệ thống 1066 MHz, socket 775LGA. E4300 (1,8 GHz) xuất hiện năm 2007 có bộ nhớ đệm L2 2 MB, bus 800 MHz, không hỗ trợ Virtualization Technology.

Core 2 Extreme

BXL lõi kép dành cho game thủ sử dụng kiến trúc Core, có nhiều đặc điểm giống với BXL Core 2 như công nghệ sản xuất 65 nm, hỗ trợ các công nghệ mới Enhanced Intel SpeedStep Technology, Intel x86-64, Execute Disable Bit, Intel Active Management, Virtualization Technology, Intel Trusted Execution Technology… các tập lệnh MMX, SSE, SSE2, SSE3, SSSE3.

Core 2 Extreme (tên mã Conroe XE) (tháng 7 năm 2006) với đại diện X6800 2,93 Ghz, bộ nhớ đệm L2 đến 4 MB, bus hệ thống 1066 MHz, socket 775LGA.
Cuối năm 2006, con đường phía trước của BXL tiếp tục rộng mở khi Intel giới thiệu BXL 4 nhân (Quad Core) như Core 2 Extreme QX6700, Core 2 Quad Q6300, Q6400, Q6600 và BXL 8 nhân trong vài năm tới. Chắc chắn những BXL này sẽ thỏa mãn nhu cầu người dùng đam mê công nghệ và tốc độ.

Intel Core processor

Thương hiện Máy bàn Xách tay
Số nhân Kích thước Ra mắt Số nhân Kích thước Ra mắt
Core Solo Không có Yonah 1 65 nm 2006
Core Duo Không có Yonah 2 65 nm 2006
Core 2 Solo Không có Merom-L
Penryn-3M
1
1
65 nm
45 nm
2007
2008
Core 2 Duo Conroe
Allendale
Wolfdale
2
2
2
65 nm
65 nm
45 nm
2006
2007
2008
Merom
Penryn
2
2
65 nm
45 nm
2006
2008
Core 2 Quad Kentsfield
Yorkfield
4
4
65 nm
45 nm
2007
2008
Penryn 4 45 nm 2008
Core 2 Extreme Conroe XE
Kentsfield XE
Yorkfield XE
2
4
4
65 nm
65 nm
45 nm
2006
2006
2007
Merom XE
Penryn XE
2
2
4
65 nm
45 nm
45 nm
2007
2008
2008
Core i3 Clarkdale 2 32 nm 2010 Arrandale 2 32 nm 2010
Core i5 Lynnfield
Clarkdale
4
2
45 nm
32 nm
2009
2010
Arrandale 2 32 nm 2010
Core i7 Bloomfield
Lynnfield
Gulftown
4
4
6
45 nm
45 nm
32 nm
2008
2009
2010
Clarkksfield
Arrandale
4
2
45 nm
32 nm
2009
2010
Core i7
Extreme Edition
Bloomfield
Gulftown
4
6
45 nm
32 nm
2008
2010
Clarkksfield
4 45 nm 2009

Core i3 Clarkksfield

Codename
(main article)
Brand name (list) Cores L3 Cache Socket TDP I/O Bus
Clarkdale Core i3-5xx 2 4 MB LGA 1156 73 W Direct Media Interface,
Integrated GPU
Allendale Core i3-3xxM 3 MB µPGA-989 35 W

Core i5

Codename
(main article)
Brand name (list) Cores L3 Cache Socket TDP I/O Bus
Lynnfield Core i5-7xx 4 8 MB LGA 1156 95 W Direct Media Interface
Core i5-7xxS 82 W
Clarkdale Core i5-6xx 2 4 MB 73–87 W Direct Media Interface,
Integrated GPU
Allendale Core i5-5xxM 3 MB µPGA-989 35 W
Core i5-4xxM
Core i5-5xxUM 18 W

Core i7

Codename
(main article)
Brand name (list) Cores L3 Cache Socket TDP I/O Bus
Gulftown
Core i7-980X 6 12MB LGA 1366 130 W QuickPath
Core i7-970
Bloomfield Core i7-9xx Extreme Edition 4 8 MB
Core i7-9xx
Lynnfield Core i7-8xx LGA 1156 95 W Direct Media Interface
Core i7-8xxS 82 W
Clarksfield Core i7-9xxXM Extreme Edition µPGA-989 55 W
Core i7-8xxQM 45 W
Core i7-7xxQM 6 MB
Allendale Core i7-6xxM 2 4 MB 35 W Direct Media Interface,
Integrated GPU
Core i7-6xxLM 25 W
Core i7-6xxUM 18 W

Sưu tầm

About Terri

System Administrator @Netpower Datacenter

Posted on 01.05.2013, in Basic & Networking, Technical Articles and tagged , , , . Bookmark the permalink. Leave a comment.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: